Trước thực tại yêu cầu của người tiêu dùng ngày một khó tính hơn, không chỉ Panasonic mà ngay cả những hàng điều hòa khác cũng không ngừng nỗ lực cải tiến chính mình. Với ưu thế là hãng có nhiều năm phát triển và đội ngũ nhân viên, kỹ sư, nhà nghiên cứu đông đảo, lành nghề, Panasonic hoàn toàn có thể định hướng cả thị trường điều hòa theo cách của riêng mình.
Loại 1 chiều lạnh

Công suất 24000Btu (diện tích dưới 40m²)

Công nghệ Inverter tiết kiệm điện năng

Công nghệ nanoeX – Lọc khí thông minh

Sản xuất và nhập khẩu từ Malaysia

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Xuất xứ | : | Thương hiệu: Nhật – Sản xuất tại: Malaysia |
Loại Gas lạnh | : | R410A |
Loại máy | : | Inverter (tiết kiệm điện) – loại 1 chiều (chỉ làm lạnh) |
Công suất làm lạnh | : | 3.0 Hp (3.0 Ngựa) – 24.200 Btu/h |
Sử dụng cho phòng | : | Diện tích 40 – 45 m² hoặc 120 – 135 m³ khí |
Nguồn điện (Ph/V/Hz) | : | 1 Pha, 220 – 240 V, 50Hz |
Công suất tiêu thụ điện | : | 1.88 kW |
Kích thước ống đồng Gas (mm) | : | 9.52 / 15.88 |
Chiều dài ống gas tối đa (m) | : | 50 (m) |
Chênh lệch độ cao (tối đa) (m) | : | 30 (m) |
DÀN LẠNH | ||
Kích thước dàn lạnh (mm) | : | 256 x 840 x 840 (mm) |
Trọng lượng dàn lạnh (Kg) | : | 21 (Kg) |
MẶT NẠ | ||
Kích thước mặt nạ (mm) | : | 33.5 x 950 x 950 (mm) |
Trọng lượng mặt nạ (Kg) | : | 5 (Kg) |
DÀN NÓNG | ||
Kích thước dàn nóng (mm) | : | 695 x 875 x 320 (mm) |
Trọng lượng dàn nóng (Kg) | : | 43 (Kg) |
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.